kết thúc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

kết thúc

  1. Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.
    Mùa mưa sắp kết thúc.
    Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ.
  2. Làm tất cả những gì cần thiết để cho hoàn thành.
    Buổi lễ kết thúc năm học.
    Chủ toạ kết thúc hội nghị.
    Phần kết thúc của bài văn.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác