kết thúc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
kết thúc
- Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.
- Mùa mưa sắp kết thúc.
- Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ.
- Làm tất cả những gì cần thiết để cho hoàn thành.
Đồng nghĩa
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)