expulsion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

expulsion /ɪk.ˈspəl.ʃən/

  1. Sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất.
  2. (Y học) Sự sổ (thai, nhau).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
expulsion
/ɛk.spyl.sjɔ̃/
expulsions
/ɛk.spyl.sjɔ̃/

expulsion gc /ɛk.spyl.sjɔ̃/

  1. Sự đuổi, sự tống cổ, sự trục xuất.
  2. Sự tống ra.
    Expulsion d’un calcul rénal — (y học) sự tống hòn sỏi thận ra
  3. (Y học) Sự sổ (nhau, thai nhi).

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]