sổ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| so̰˧˩˧ | ʂo˧˩˨ | ʂo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂo˧˩ | ʂo̰ʔ˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “sổ”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
sổ
- Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.
- Gạch thẳng để biểu thị ý chê là hỏng khi chấm Hán văn.
- Câu văn bị sổ.
- Xóa bỏ đi.
- Sổ tên.
- Quyển vở nhỏ để ghi chép.
Tính từ [sửa]
sổ
- Thoát ra khỏi chỗ giam cầm.
- Chim sổ lồng.
- Vừa lọt lòng mẹ ra.
- Đứa trẻ mới sổ.
- Lớn bồng lên.
- Thằng bé sổ người.
Động từ [sửa]
sổ
- Tháo cái đã tết, đã buộc.
- Sổ khăn ra..
- 2.t..
- Nói vật gì đã tết, đã buộc tự tuột ra.
- :.
- Tóc sổ phải tết lại.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.