får
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | får | fåret |
| Số nhiều | får | fåra/fårene |
får gđ
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) fårekjøtt gđ: Thịt trừu, thịt cừu.
- (1) fårepøsle gđc: Xúc xích thịt trừu.
- (1) fåreribbe gđc: Sườn trừu muối.
- (1) fåreskrott gđ: Thịt trừu nguyên con.
- (1) fårikål gđ: Món thịt trừu nấu bắp cải.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)