fairly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

fairly /ˈfɛr.li/

  1. Công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.
  2. Khá, kha khá.
    fairly good — khá tốt
    to play fairly well — chơi khá hay
  3. Hoàn toàn thật sự.
    to be fairly beside oneself — hoàn toàn, không tự kiềm chế được, hoàn toàn không tự chủ được, quýnh cả lên (vì mừng...)
  4. Rõ ràng, rõ rệt.

Tham khảo[sửa]