thẳng thắn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
thẳng thắn
- Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.
- Xếp hàng thẳng thắn.
- Ngay thẳng, không quanh co, né tránh.
- Lời nói thẳng thắn.
- Tính thẳng thắn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)