felt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít felt feltet
Số nhiều felt, felter felta, feltene

felt

  1. 1.Ô, khu, khoảng. Làn, Đường (giới hạn giữa hai lằn ranh).
    Sjakkbrettet har 64 felter.
    Her må du skifte felt.
  2. Phạm vi, lãnh vực.
    Han er ekspert på dette feltet.
    Han har arbeidet på mange felter.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít felt felten
Số nhiều felter feltene

felt

  1. Chiến trường, mặt trận, chiến địa.
    Soldatene drog i felten.
    å ta noe på fellens maner — Làm việc gì một cách giản tiện.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]