khai thác

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

khai thác

  1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
    Khai thác tài nguyên.
    Khai thác lâm thổ sản.
  2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu.
    Khai thác khả năng của đồng bằng sông.
    Cửu.
    Long.
  3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.
    Khai thác tù binh.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác