khai thác
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
khai thác
- Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.
- Khai thác tài nguyên.
- Khai thác lâm thổ sản.
- Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu.
- Khai thác khả năng của đồng bằng sông.
- Cửu.
- Long.
- Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.
- Khai thác tù binh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)