giường
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨɜ̤ŋ˨˩ | jɨɜŋ˧˧ | jɨɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɨɜŋ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
- giường: cái đồ gỗ cho ngủ
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: bed
- Tiếng Triều Tiên: 침대 (chʼim.dæ, «chim-đa»)
- Tiếng Hà Lan: bed gt
-
- Tiếng Nga: кровать gc (krovátʹ)
- Tiếng Nhật: 寝台
- Tiếng Pháp: lit gđ
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.