fug

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fug (thông tục) /ˈfəɡ/

  1. Mùi ẩm mốc, mùi hôi (buồng đóng kín).
  2. Bụi rác vụn (ở góc nhà).

Nội động từ[sửa]

fug nội động từ /ˈfəɡ/

  1. Thích sốngnơi hôi hám, ẩm mốc.

Tham khảo[sửa]