mùi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṳj˨˩ muj˧˧ muj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
muj˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mùi

  1. Xem Rau mùi.
  2. Hơi đưa vào mũi người ta ngửi thấy.
    Mùi thơm.
    Mùi tanh.
  3. Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.
    Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.
  4. Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.
    Mùi đời.
    Mùi tân khổ.
  5. Vẻ, thứ.
    Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)
  6. Chi thứ tám trong mười hai chi.
    Tuổi mùi.
    Giờ mùi.

Tham khảo[sửa]