mùi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mṳj˨˩ | muj˧˧ | muj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| muj˧˧ | |||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
mùi
- Xem Rau mùi.
- Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy.
- Mùi thơm.
- Mùi tanh.
- Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu.
- Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi.
- Ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên.
- Mùi đời.
- Mùi tân khổ.
- Vẻ, thứ.
- Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)
- Chi thứ tám trong mười hai chi.
- Tuổi mùi.
- Giờ mùi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.