học tập
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɐ̰ʔwk˨˩ tɜ̰ʔp˨˩ | hɐ̰wk˨˨ tɜ̰p˨˨ | hɐwk˨˩˨ tɜp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɐwk˨˨ tɜp˨˨ | hɐ̰wk˨˨ tɜ̰p˨˨ | ||
[sửa] Động từ
học tập
- Học và luyện tập cho biết, cho quen.
- Học tập quân sự rất chăm chỉ.
- Noi gương.
- Học tập các liệt sĩ cách mạng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)