học tập

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

học tập

  1. Họcluyện tập cho biết, cho quen.
    Học tập quân sự rất chăm chỉ.
  2. Noi gương.
    Học tập các liệt sĩ cách mạng.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác