hữu khuynh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiʔiw˧˥ xwiŋ˧˧ | hɨw˧˩˨ xwiŋ˧˥ | hɨw˨˩˦ xwiŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɨ̰w˩˧ xwiŋ˧˥ | hɨw˧˩ xwiŋ˧˥ | hɨ̰w˨˨ xwiŋ˧˥˧ | |
[sửa] Định nghĩa
hữu khuynh
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)