tiến bộ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiɜn˧˥ ɓo̰ʔ˨˩ tiɜ̰ŋ˩˧ ɓo̰˨˨ tiɜŋ˧˥ ɓo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiɜn˩˩ ɓo˨˨ tiɜn˩˩ ɓo̰˨˨ tiɜ̰n˩˧ ɓo̰˨˨

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

tiến bộ

  1. Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước.
    Học tập tiến bộ.
  2. tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng.
    Văn học tiến bộ.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa