harbinger
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
harbinger /ˈhɑːr.bən.dʒɜː/
- Người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới).
- the harbinger of spring — chim báo xuân về
- (Sử học) Người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá).
[sửa] Ngoại động từ
harbinger ngoại động từ /ˈhɑːr.bən.dʒɜː/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)