hauk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Na Uy [sửa]

Danh từ [sửa]

Xác định Bất định
Số ít hauk hauken
Số nhiều hauker haukene

hauk

  1. Chim diều hâu, chim ưng, ó, kên kên.
    Hauken tilhører ørnefamilien.
    å leke hauk og due — Chơi cút bắt.
    å være over noen som en hauk — Rình người nào như mèo rình chuột.
  2. Kẻ hiếu chiến.
    haukene i Washington og Moskva

Từ dẫn xuất [sửa]

Tham khảo [sửa]