honnêteté
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| honnêteté /ɔ.nɛt.te/ |
honnêteté /ɔ.nɛt.te/ |
honnêteté gc /ɔ.nɛt.te/
- Sự lương thiện, sự trung thực, sự đứng đắn, sự chính trực.
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Đức hạnh (của phụ nữ).
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Sự lịch sự; lời nói lịch sự, hành động lịch sự.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)