idiosyncrasy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
idiosyncrasy /ˌɪ.di.ə.ˈsɪŋ.krə.si/
- Tính quái gở (của một người nào... ).
- Cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả).
- (Y học) Đặc ứng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)