phong cách

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

phong cách

  1. Dáng bộ, điệu bộ.
  2. Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài hay thể loại hoặc theo phản ứng của tác giả đối với hoàn cảnh.
    Phong cách của.
    Nguyễn.
    Du.
    Phong cách của thế kỷ XVII ở.
    Pháp.
  3. Tác phongcách thức làm việc.
    Phong cách học tập.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác