phong cách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
phong cách
- Dáng bộ, điệu bộ.
- Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài hay thể loại hoặc theo phản ứng của tác giả đối với hoàn cảnh.
- Phong cách của.
- Nguyễn.
- Du.
- Phong cách của thế kỷ XVII ở.
- Pháp.
- Tác phong và cách thức làm việc.
- Phong cách học tập.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)