indestructible

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

indestructible /.ˈstrək.tə.bəl/

  1. Không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực indestructible
/ɛ̃.dɛs.tʁyk.tibl/
indestructibles
/ɛ̃.dɛs.tʁyk.tibl/
Giống cái indestructible
/ɛ̃.dɛs.tʁyk.tibl/
indestructibles
/ɛ̃.dɛs.tʁyk.tibl/

indestructible /ɛ̃.dɛs.tʁyk.tibl/

  1. Không thể phá hủy, bất diệt, bền chặt.
    Matière indestructible — vật chất bất diệt
    Amitié indestructible — tình hữu nghị bền chặt

Trái nghĩa

Tham khảo