injury
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
injury /ˈɪndʒ.ri/
- Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.
- Điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương.
- (Pháp lý) Sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)