xử

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

xử

  1. Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.
    Xử tệ với người thân.
    Không biết xử thế nào cho phải đạo.
  2. Xétgiải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại.
    Xử án.
  3. Thi hành án.
    Xử bắn.
    Xử trảm.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.