irregular
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
irregular (cấp hơn more irregular, cấp nhất most irregular) /ɪ.ˈrɛ.ɡjə.lɜː/
- Không đều.
- Không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...).
- (Ngôn ngữ học) Bất quy tắc, không theo quy tắc, bất quy ước.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
irregular (số nhiều irregulars) /ɪ.ˈrɛ.ɡjə.lɜː/
- Hàng không đúng quy cách.
- (Quân sự) Không chính quy.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)