quân đội

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

Đội: toán quân

Cách phát âm

Danh từ

quân đội

  1. Tổ chức lực lượng vũ trang của Nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.
    Hồ.
    Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trường Chinh)

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác