quân đội
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
quân đội
- Tổ chức lực lượng vũ trang của Nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.
- Hồ.
- Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trường Chinh)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)