quân đội
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwən˧˧ ɗo̰ʔj˨˩ | kwəŋ˧˥ ɗo̰j˨˨ | wəŋ˧˧ ɗoj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwən˧˥ ɗoj˨˨ | kwən˧˥ ɗo̰j˨˨ | kwən˧˥˧ ɗo̰j˨˨ | |
Danh từ [sửa]
quân đội
- Tổ chức lực lượng vũ trang của Nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.
- Hồ.
- Chủ tịch rất chú ý đến vấn đề giáo dục quân đội (Trường Chinh)
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)