jord

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít jord jorda, jorden
Số nhiều

jord gđc

  1. Đất.
    Busken bør plantes i løs jord.
    Det er god jord i hagen.
    å falle i god jord — Được ủng hộ, được chấp nhận.
    å stikke fingeren i jorda og lukte/kjenne hvor man er — Trở nên thực tế hơn.
  2. Đất, đất đai, đất ruộng, điền địa.
    å kjøpe et stykke jord
  3. Đất, mặt đất.
    Jordskjelvet jevnet landsbyen med jorden.
    å forbinde en ledning med jord
    å få noen i jorden — Chôn cất ai.
    å falle til jorda — Không đem lại chút hiệu quả nào, không thành công.
    å holde seg på jorda — Trở về với thực tế.
    å gå under jorda — Lẩn trốn, ẩn náu.
  4. Địa cầu, trái đất.
    Han strevde og slet mens han var her på jorden.
    Ingen makt på jorden kunne stanse ham.
    Jorda er en av planetene som går rundt sola.
    å reise jorda rundt
    å sette himmel og jord i bevegelse — Khuấy động, l — àm đủ mọi điều.
    å forlate denne jord — Từ giã cõi đời.
    moder jord — Đất lành, đất mẹ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]