kat
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Hà Lan
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | kat |
| số nhiều | katten |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | katje |
| số nhiều | katjes |
[sửa] Danh từ
kat gc (số nhiều: katten, từ giảm nhẹ: katje, từ giảm nhẹ số nhiều: katjes)
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tục ngữ
Als de kat van huis is, dansen de muizen op tafel. – Khi con mèo vắng nhà, thì những con chuột nhắt múa ở trên bàn. Chủ vắng nhà, gà vợc niêu tôm.
[sửa] Từ dẫn xuất
katje, kattin, kater, kattenvoer, lapjeskat, kattenbel
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
kat
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)