katt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít katt katten
Số nhiều er kattene

katt

  1. Mèo.
    De fleste barn er glad i katter.
    Katten jager mus.
    å leve/være som hund og katt — Sống như chó với mèo.
    å gå som katten rundt/om den varme grøten — Nói quanh không dám đi thẳng vào vấn đề.
    Når katten er borte, danser musene på bordet. — Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
    å henge bjellen på katten — Nói huỵch toẹt không sợ mang họa.
    å ikke gjøre en katt fortred — Không làm hại, vô hại.
    å kjøpe katten i sekken — Mua hớ, bị gạt khi mua một vật.
    å slippe katten ul av sekken — Tiết lộ bí mật. |
    mørket er alle katter grå. — Tắt đèn nhà ngói như nhà tranh.
    å ikke ha mer greie på noe enn katten — Chẳng biết gì, chẳng có ý niệm về việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]