khoác tay

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaːk˧˥ taj˧˧kʰwa̰ːk˩˧ taj˧˥kʰwaːk˧˥ taj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwak˩˩ taj˧˥xwa̰k˩˧ taj˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

khoác tay

  1. Quàng tay nhau.
    Khoác tay bạn đi chơi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]