nhau

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɐw˧˧ ɲɐw˧˥ ɲɐw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɐw˧˥ ɲɐw˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

nhau

  1. Bộ phận đặc biệtdạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹthai.
    Cuống nhau.
    (Nơi) chôn nhau cắt rốn.
  2. Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đá ở mỏ dưới chế độ .
  3. (Chỉ dùng làm bổ ngữ) .
  4. Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên.
    Đánh nhau.
    Giúp đỡ nhau.
    Yêu nhau.
    Xoa hai tay vào nhau.
  5. Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên có quan hệ gắn bó mật thiết.
    Tiễn đưa nhau.
    Tìm đến thăm nhau.
    Hai chị em hơn nhau ba tuổi.
  6. Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên.
    Xúm nhau lại.
    Họp mặt nhau một buổi.
    Phối hợp chặt chẽ với nhau.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa