lý do
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
lý do
- Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
- Tuyên bố lý do của cuộc họp.
- Em cho biết lý do em nghỉ học hôm qua.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)