lý do

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

lý do

  1. Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
    Tuyên bố lý do của cuộc họp.
    Em cho biết lý do em nghỉ học hôm qua.

Tham khảo