nêu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nêu

  1. Cây tre đẵn gốc, để đủ ngọn, trồng trước sân, trên buộc một cỗ nhỏ và một tảng vàng, có nơi còn treo cả khánh bằng đất nung, dùng làm dấu hiệu đất có chủ, ma quỷ không được dòm ngó quấy nhiễu, thường trồng từ ngày.
  2. Tết đến hết ngày mồng.
  3. Tết.

Động từ

nêu

  1. Đưa ra một vấn đề để mọi người cùng trao đổi.
    Nêu câu hỏi để thảo luận.
  2. Làm gương cho người khác.
    Nêu cao tinh thần trách nhiệm.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân