lừa gạt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

lừa gạt

  1. Lừa một cách quỉ quyệt.
    Tên lưu manh đi lừa gạt.

Dịch

Tham khảo