loran
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
loran /ˈlɔr.ˌæn/
- Loran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| loran /lɔ.ʁɑ̃/ |
loran /lɔ.ʁɑ̃/ |
loran gđ /lɔ.ʁɑ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)