vị trí
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 位置 (位, phiên âm là vị, nghĩa là chỗ + 置, phiên âm là trí, nghĩa là đặt hoặc bày).
Danh từ
vị trí
- Chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.
- Đánh vào vị trí của địch.
- Địa vị.
- Vị trí của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân.
- Nói lên vị trí của người phụ nữ (Phạm Văn Đồng)
Dịch
- chỗ cư ngụ
|
|
|
- địa vị
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)