môn khả la tước

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 門可羅雀.

Thành ngữ

môn khả la tước

  1. (Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.
  2. (Nghĩa bóng) Nói về cửa nhà cực vắng vẻ, không có khách khứa tới thăm.

Dịch

Công cụ cá nhân