môn khả la tước
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 門可羅雀.
Thành ngữ
môn khả la tước
- (Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.
- (Nghĩa bóng) Nói về cửa nhà cực vắng vẻ, không có khách khứa tới thăm.
Dịch
|
|
|

