mạng nhện

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

mạng nhện

  1. Lưới do nhện giăng để bắt mối.
    Trần nhà đầy mạng nhện.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác