mối

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
moj˧˥ mo̰j˩˧ moj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
moj˩˩ mo̰j˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

mối

  1. Đầu chỉ, đầu dây.
    Gỡ mối chỉ.
  2. Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảmhệ thống.
    Mối sầu, mối tình.
  3. Hệ thống.
    Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.
  4. Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở.
  5. Xem Thạch sùng.
  6. Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa