mối
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| moj˧˥ | mo̰j˩˧ | moj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| moj˩˩ | mo̰j˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
mối
- Đầu chỉ, đầu dây.
- Gỡ mối chỉ.
- Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm có hệ thống.
- Mối sầu, mối tình.
- Hệ thống.
- Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.
- Loài sâu bọ cánh thẳng, sống ở dưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở.
- Xem Thạch sùng.
- Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.