magnétisme
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| magnétisme /ma.ɲe.tizm/ |
magnétismes /ma.ɲe.tizm/ |
magnétisme gđ /ma.ɲe.tizm/
- (Vật lý học) Từ học.
- (Vật lý học) Hiện tượng từ; từ tính.
- Tác dụng thôi miên (cũng) magnétisme animal.
- (Nghĩa bóng) Sự quyến rũ, sự lôi cuốn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)