maintenance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
maintenance /ˈmeɪnt.nənts/
- Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.
- for the maintenance of their rights, the workmen must struggle — để bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
- Sự nuôi, sự cưu mang.
- to work for the maintenance of one's family — làm việc để nuôi gia đình
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| maintenance /mɛ̃t.nɑ̃s/ |
maintenance /mɛ̃t.nɑ̃s/ |
maintenance gc /mɛ̃t.nɑ̃s/
- (Quân sự) Sự bổ sung quân số; sự bảo trì quân nhu (cho một đơn vị).
- (Quân sự) Đơn vị tu sửa và bảo quản.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

