bảo vệ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Bảo: giữ; vệ: che chở

Danh từ

bảo vệ

  1. Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
    Người bảo vệ đi theo thủ tướng.

Dịch

Động từ

bảo vệ

  1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.
    Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (Phạm Văn Đồng)
  2. Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
    Thành lập ban bảo vệ nhà máy
  3. Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng.
    Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị
  4. Trình bày luận án của mình trước một hội đồnggiải đáp những lời phản biện.
    Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học.

Tham khảo