bảo vệ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
bảo vệ
Dịch
|
|
|
Động từ
bảo vệ
- Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.
- Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (Phạm Văn Đồng)
- Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
- Thành lập ban bảo vệ nhà máy
- Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng.
- Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị
- Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện.
- Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)