và
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̤ː˨˩ | jaː˧˧ | vɐː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaː˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Ngoại động từ [sửa]
và ngoại động từ
Số từ [sửa]
và
- Một ít.
- Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh và bốn năm. (ca dao)
- Cúc mười lăm khóm, mai và bốn cây. (
CBNhạNếu bạn biết tên đầy đủ của CBNhạ, thêm nó vào danh sách này.)
Từ liên hệ [sửa]
Liên từ [sửa]
và
- Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý.
- Anh và tôi cùng đi.
- Cháu rất ngoan và học rất giỏi.
- Từ dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ.
- Từ dùng để diễn tả những hành động có quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả.
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.