Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Ngoại động từ

ngoại động từ

  1. Hất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.
    Cháu đã biết cơm lấy rồi.

Số từ

  1. Một ít.
    Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh bốn năm. (ca dao)
    Cúc mười lăm khóm, mai bốn cây. (CBNhạ
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của CBNhạ, thêm nó vào danh sách này.
    )

Từ liên hệ

Liên từ

  1. Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý.
    Anh tôi cùng đi.
    Cháu rất ngoan học rất giỏi.
  2. Từ dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ.
  3. Từ dùng để diễn tả những hành độngquan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.