bảo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːw˧˩˧ ɓaːw˧˩˨ ɓaːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˩ ɓa̰ːʔw˧˩

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Động từ [sửa]

bảo

  1. Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.
    Bảo sao nghe vậy.
    Ai bảo anh thế?
    Trâu ơi ta bảo trâu này. (ca dao) #: Ai không đi thì bảo? (kng; hàm ý hăm doạ)
  2. Nói cho biết để phải theo đó làm.
    Bảo gì làm nấy.
    Gọi dạ, bảo vâng.
    Bảo nó ở lại.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.