miserere
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
miserere gđ kđ /mi.zʁəʁ/
- (Tôn giáo) Bài thánh vinh " Lạy chúa thương con"; bản phổ nhạc bài thánh vinh.
- (Thân mật) Lời than vãn.
- colique de miserere — (y học, từ cũ nghĩa cũ) chứng tắc tịt ruột
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)