nevne
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å nevne |
| Hiện tại chỉ ngôi | nevner |
| Quá khứ | nevnte |
| Động tính từ quá khứ | nevnt |
| Động tính từ hiện tại | — |
nevne
- Nói, nêu lên, viện dẫn, viện chứng, dẫn chứng, trích dẫn.
- Hun nevnte at hun skulle komme.
- Kêu tên, gọi tên, hô tên, chỉ tên, xướng danh.
- Det er best å nevne en ting ved dens rette navn.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)