nguyên mẫu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

nguyên mẫu

  1. Vật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.
    Phục chế như nguyên mẫu.
  2. Người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ánh vào tác phẩm.
    Nguyên mẫu trong truyện là một chiến sĩ.