nguyên mẫu
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwiən˧˧ məʔəw˧˥ | ŋwiəŋ˧˥ məw˧˩˨ | ŋwiəŋ˧˧ məw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwiən˧˥ mə̰w˩˧ | ŋwiən˧˥ məw˧˩ | ŋwiən˧˥˧ mə̰w˨˨ | |
Danh từ [sửa]
nguyên mẫu
- Vật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.
- Phục chế như nguyên mẫu.
- Người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ánh vào tác phẩm.
- Nguyên mẫu trong truyện là một chiến sĩ.