nguyên mẫu
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
nguyên mẫu
- Vật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.
- Phục chế như nguyên mẫu.
- Người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ánh vào tác phẩm.
- Nguyên mẫu trong truyện là một chiến sĩ.