nhân công
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɜn˧˧ koŋ˧˧ | ɲɜŋ˧˥ koŋ˧˥ | ɲɜŋ˧˧ koŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɜn˧˥ koŋ˧˥ | ɲɜn˧˥˧ koŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
nhân công
- Sức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó.
- Thiếu nhân công.
- Sử dụng nhân công hợp lí.
- Lãng phí nhân công.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)