oud

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Hà Lan

oud
Sự biến
cấp không biến biến
oud oude
so sánh ouder oudere
cao nhất oudst oudste

Cách phát âm

Tính từ

oud

  1. (về con người) già: là đã sống lâu rồi, chỉ hiện tượng đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học
  2. (về vật đồ) : là đã tồn tại lâu rồi
  3. cựu: mà hiện này không phải là...
    Mijn oude fiets heb ik doorverkocht. – Tôi đã bán xe đặp cũ của mình.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

  1. jong
  2. recent, modern, nieuw
  3. nieuw

Từ dẫn xuất

ouder