cũ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuʔu˧˥ | ku˧˩˨ | ku˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kṵ˩˧ | ku˧˩ | kṵ˨˨ | |
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Tính từ
cũ
- mà tồn tại lâu rồi
- từ thời đại trước
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: old (1 & 2), ancient (1 & 2)
- Tiếng Hà Lan: oud (1 & 2)
-
- Tiếng Pháp: vieux (1 & 2), ancien (1 & 2)
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: eski (1 & 2)
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.