patience

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

patience /ˈpeɪ.ʃənts/

  1. Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại.
    the patience of job — mức kiên nhẫn cuối cùng
  2. Sự chịu đựng.
    to be out of patience — không kiên nhẫn được nữa, không chịu đựng được nữa
  3. Lối đánh bài paxiên (một người).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
patience
/pa.sjɑ̃s/
patiences
/pa.sjɑ̃s/

patience gc /pa.sjɑ̃s/

  1. Sự kiên nhẫn, tính nhẫn nại.
  2. Sự kiên trì.
    La patience vient à bout de tout — kiên trì thì làm gì cũng thành công
  3. (Đánh bài) (đánh cờ) sự phá trận.
    jeu de patience — trò chơi chắp hình+ công việc tỉ mỉ
    perdre patience — sốt ruột; nản chí
    predre patience — bình tĩnh chờ đợi
    prendre son mal en patience — chịu đựng không phàn nàn

Thán từ[sửa]

patience

  1. Gắng chút nữa! cố chờ! đừng nóng!; Coi chừng!

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
patience
/pa.sjɑ̃s/
patiences
/pa.sjɑ̃s/

patience gc /pa.sjɑ̃s/

  1. (Thực vật học) Cây chút chít tây.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]