tây
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɜj˧˧ | tɜj˧˥ | tɜj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɜj˧˥ | tɜj˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tây”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
tây
- Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
- Mặt trời đã ngả về tây.
- Gió tây.
- (Thường viết hoa) Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu và châu Phi.
- Văn minh phương Tây.
[sửa] Tính từ
tây
- Theo kiểu phương, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta.
- Giường tây.
- Ăn mặc kiểu tây.
- Thuốc tây.
- Táo tây.
- (dùng hạn chế trong một số tổ hợp) Của riêng một ai đó.
- Niềm tây.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.